Thông báo tuyển sinh Du học Hàn Quốc

12-11-2019

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ NAM HƯNG
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC QUỐC TẾ NAHUCO
Địa chỉ: Số 55 ngõ 158 Nguyễn Khánh Toàn, Cầu Giấy, Hà Nội

Tel: 024.3201.1320 / 024.3201.1321  Email: info.edu@nahuco.vn  Giấy phép du học số: 2002/GCN-GDĐT


THÔNG BÁO TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC

– Căn cứ giấy chứng nhận hoạt động dịch vụ tư vấn du học số 2002/GCN-SGDĐT của sở Giáo dục Đào tạo Thành phố Hà Nội cấp ngày 09/04/2019.

– Căn cứ vào nhu cầu thực tế của học sinh trong việc định hướng tương

– Căn cứ hợp tác giữa Trung tâm tư vấn du học quốc tế Nahuco_trực thuộc Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Quốc Tế Nam Hưng ký kết với các trường ngôn ngữ tại Hàn Quốc.

Công ty xin gửi tới các bạn học sinh và quý phụ huynh chương trình tuyển sinh du học Hàn Quốc như sau:

I_ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH:

Độ tuổi: Nam, nữ tuổi từ 18 trở lên

Trình độ văn hóa: đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp các trường Trung cấp, cao đẳng và đại học

Không tiền án tiền sự, không thuộc diện cấm xuất cảnh của Cục Quản lý xuất nhập cảnh Việt Nam;

Đủ sức khỏe tốt để học tập, không mắc bệnh lao phổi và truyền nhiễm .

Xét tuyển căn cứ theo độ tuổi, bằng cấp, thời gian tốt nghiệp và điểm trung bình cấp 3 của học

II_THỜI GIAN TUYỂN SINH VÀ CÁC KỲ NHẬP HỌC TRONG NĂM:

Kỳ tuyển sinh

Kỳ nhập học /năm

Thời gian đăng ký nộp hồ sơ

Đợt 1

Tháng 3

Từ 1/10~30/12 hàng năm

Đợt 2

Tháng 6

Từ 01/01~30/3 hàng năm

Đợt 3

Tháng 9

Từ 01/04~30/6 hàng năm

Đợt 4

Tháng 12

Từ 01/07~30/9 hàng năm

Thời gian nhập học tại Hàn quốc vào các tháng 3, 6, 9, 12 hàng năm.

Thời gian nộp hồ sơ sang trường và xin visa, công ty sẽ căn cứ vào khả năng học tiếng của học sinh quyết định.

III_PHƯƠNG THỨC PHỎNG VẤN:

Trực tiếp hoặc qua skype

IV_HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DU HỌC: (Tham khảo phụ lục đính kèm)

V_VIỆC LÀM THÊM TẠI HÀN QUỐC:

Công ty và nhà trường sẽ hỗ trợ giới thiệu việc làm thêm cho du học sinh khi đạt các điều kiện theo quy định.

Thời gian làm việc 20h/tuần vào các ngày thường; thứ 7, chủ nhật, nghỉ hè, nghỉ đông, nghỉ lễ không giới hạn giờ làm.

Thu nhập làm thêm: tùy vào năng lực ngôn ngữ của từng du học sinh, mức thu nhập làm thêm khác nhau: trung bình 600 us~1000 us/tháng.

VI_CHI PHÍ THỦ TỤC:

Căn cứ tùy trường, chi phí trọn gói dao động từ 150 đến 250 triệu, mức phí này đã bao gồm:

Phí đào tạo tiếng, ký túc xá tại việt nam_khóa học 3 tháng.

01 năm học phí, bảo hiểm, phí nhập học và phí ký túc xá (từ 3~6 tháng tùy trường) tại hàn quốc.

Phí làm thủ tục hồ sơ giấy tờ, vé máy bay, visa tại việt

Lưu ý: Chi phí trên không bao gồm: phí khám sức khỏe, chứng minh tài chính (nếu có).

Mọi chi tiết xin liên hệ:

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC QUỐC TẾ NAHUCO

Trụ sở : Số 55 ngõ 158 đường Nguyễn Khánh Toàn, Cầu Giấy, Hà Nội

Tel: 024.3201.1320 / 024.3201.1321    Email: info.edu@nahuco.vn      

  Website: www.nahuco.vn  Hotline: 094.838.3355

Phụ lục: HỒ SƠ DU HỌC HÀN QUỐC

 

 

TT

 

 

Loại hồ sơ

 

 

Giấy tờ cần có

 

Số lượng

 

 

Ghi chú

 

Bản gốc

 

Bản công chứng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ cá nhân của học sinh

Sơ yếu lý lịch

1

 

Có dán ảnh , dấu xác nhận địa phương.

2

Giấy khai sinh

1

2

Ghi đầy đủ các thông tin

3

Chứng minh thư

 

5

CMT rõ mặt, số cmt, thời hạn cấp không quá 15 năm.

4

Sổ hộ khẩu

1

2

Sổ hộ khẩu phải có tên học sinh, người bảo lãnh bố và mẹ

5

Hộ chiếu

1

2

Còn hạn 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ, phô tô + công chứng đủ các mặt có dấu đã xuất cảnh nếu có.

 

6

 

Giấy xác nhận công việc

2

 

Công ty hướng dẫn sau khi đã đăng ký thủ tục.

 

7

Phiếu khám sức khỏe + kết quả xét nghiệm bệnh lao phổi

2

 

Khám tại bệnh viện chỉ định

 

8

Ảnh 3.5 x 4.5

Ảnh 4 x 6

5

10

 

Ảnh mới chụp trong 3 tháng, nền trắng, áo trắng

9

 

 

 

 

 

Hồ sơ của người bảo lãnh

Chứng minh thư của bố, mẹ

 

2

CMT rõ mặt, số cmt, thời hạn cấp không quá 15 năm.

10

Xác nhận nghề nghiệp

1/người

1/người

Công ty hướng dẫn và kiểm soát nội dung trước khi đi xin dấu xác nhận.

11

Xác nhận thu nhập/lương

1/người

1/người

12

Xác nhận thuế

1/người

1/người

13

Sổ  tiết  kiệm  gốc  hoặc        xác nhận số dư TK

1

 

Sổ tk phải đứng tên trực tiếp bố hoặc mẹ và thời gian mở sổ tối thiểu 3 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.

14

 

 

 

Văn bằng, chứng chỉ của học sinh

Bằng tốt nghiệp THPT

 

 

 

1

 

 

 

 

3

 

15

Học bạ cấp 3

16

Bằng tốt nghiệp trung cấp, CĐ, ĐH (nếu có)

17

Bảng điểm (TC, CĐ, ĐH)

18

Chứng chỉ tiếng Hàn, tiếng Anh (nếu có)

1

2

Nếu đã có.

 

Phụ lục: MỨC CHI PHÍ HỌC TẬP THEO QUY ĐỊNH CỦA TRƯỜNG HÀN QUỐC NĂM 2019

(Đơn vị tính: KRW)

 

TT

Địa điểm

Tên trường

Học phí + chi phí khác /năm

Ký túc xá + thời hạn

Ghi chú

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Seoul

Chung-Ang University

Học phí

6.200.000

 

837.000

3

tháng

–   Điểm TB các năm: 7.0

–   Trường cấp code visa

–   Trường ưu tiên top 1%

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

60.000

 

2

Trường nữ Ehwa

Học phí

6.600.000

 

KTX ở ngoài

–   Người hàn bảo lãnh

–   Trường ưu tiên top 1%

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

60.000

 

3

 

Seoul University

Học phí lớp sáng

7.000.000

 

KTX ở ngoài

 

–   Trường ưu tiên top 1%

–   Trường cấp thư mời

Học phí lớp chiều

6.320.000

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

60.000

 

4

Trường nữ Duksung

Học phí

4.800.000

 

300.000

1

tháng

–   Trường visa thường

–   Có người hàn bảo lãnh

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

5

Kwangwoon University

Học phí

5.200.000

 

KTX ở ngoài

–  Trường visa thường

–   1 kỳ 8 tuần, 1 ngày học 5 tiếng (9h~15h)

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

6

Songsil University

Học phí

4.800.000

 

KTX ở ngoài

 

Trường visa thường

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

7

 

Korea University

Học phí lớp sáng

6.520.000

 

KTX ở ngoài

 

Trường visa thường

Học phí lớp chiều

5.880.000

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

60.000

 

8

 

Wonju

YONSEI UNIVERSITY

(WONJU)

Học phí

6.000.000

 

KTX ở ngoài

 

Trường ưu tiên top 1%

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

60.000

 

9

Gangwon- do

Gangneung- Wonju National

University

Học phí

4.800.000

 

KTX ở ngoài

–   Trường visa thường

–   Điểm TB các năm: 7.0

– Có nhiều việc làm cho SV

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

10

 

Uijeongbusi

Shinhan University

Học phí

5.200.000

 

KTX ở ngoài

 

Trường visa thường

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

11

 

Pocheonsi

Daejin University

Học phí

4.800.000

110.000

~    130.000

1

tháng

–   Trường visa thường

–   KTX Phòng 4 người

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

12

 

Bucheonsi

Yuhan University

Học phí

4.000.000

 

KTX ở ngoài

–   Trường visa thường

–   Trường cao đẳng

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

100.000

 

13

 

 

Deagusi

Catholic University of Daegu

Học phí

4.400.000

 

KTX ở ngoài

 

Trường ưu tiên top 1%

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

14

YOUNGNAM

University

Học phí

4.400.000

 

KTX ở ngoài

 

Trường visa thường

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

15

 

Sonnamsi

SHINGU

University

Học phí

4.400.000

 

190.000

1

tháng

–   Trường visa thường

–   KTX Phòng 4 người

–   Trường cao đẳng

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

16

 

Suwonsi

Ajou University

Học phí

4.800.000

 

KTX ở ngoài

–   Trường visa thường,

–   gần Seoul

Bảo hiểm

200.000

Phí đăng ký nhập học

50.000

 

17

 

Incheon

Incheon University

Học phí

4.800.000

 

KTX ở ngoài

–   Trường visa thường

–   Trường cấp mã code

Bảo hiểm

150.000

Phí đăng ký nhập học

60.000

Lưu ý: Ngoài các chi phí được công bố tại danh sách trên, những khoản phát sinh khác trong hóa đơn nhập học nếu có khi trường gửi sang học sinh sẽ phải đóng bổ sung.- Tỷ giá tham khảo: 1 won (KRW) = 20 VNĐ